Từ: 摸底 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摸底:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 摸底 trong tiếng Trung hiện đại:

[mōdǐ] hiểu rõ; nắm rõ。了解底细。
大家的思想情况,他都摸底。
tình hình tư tưởng của mọi người anh ấy nắm rất rõ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摸

mua: 
:mò mẫn
:mó vào
:mô sách (tìm tòi)
mọ:tọ mọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 底

đáy:đáy bể, đáy giếng
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đé:thấp lé đé
đẻ: 
đẽ:đẹp đẽ
để:lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng)
摸底 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摸底 Tìm thêm nội dung cho: 摸底