Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 气韵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 气韵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 气韵 trong tiếng Trung hiện đại:

[qìyùn] ý vị; cấu tứ。文章或书法绘画的意境或韵味。
气韵生动。
cấu tứ sinh động.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
气韵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 气韵 Tìm thêm nội dung cho: 气韵