Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 自在阶级 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自在阶级:
Nghĩa của 自在阶级 trong tiếng Trung hiện đại:
[zìzàijiējí] giai cấp "tự tại"。指处在自发斗争阶段的无产阶级。这时无产阶级还没有显著的阶级觉悟和自己的政党。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 在
| tại | 在: | tại gia, tại vị, tại sao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阶
| giai | 阶: | giai đoạn; giai cấp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 级
| cấp | 级: | thượng cấp, trung cấp |

Tìm hình ảnh cho: 自在阶级 Tìm thêm nội dung cho: 自在阶级
