Từ: 自是 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自是:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自是 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìshì] 1. tất nhiên là。自然是。
久别重逢,自是高兴。
lâu ngày gặp lại tất nhiên là vui mừng.
2. tự cho là đúng。自以为是。
他既很自是又很顽固。
nó vừa cho mình đúng vừa bướng bỉnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 是

thị:lời thị phi
自是 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自是 Tìm thêm nội dung cho: 自是