Từ: 异军突起 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 异军突起:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 异 • 军 • 突 • 起

Nghĩa của 异军突起 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìjūntūqǐ] lực lượng mới xuất hiện。 比喻与众不同的新派别或新力量突然兴起。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 异

dị异:dị hợm; dị thường, lập dị; li dị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân军:quân đội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 突

chặt突:chặt cây, chặt chém, băm chặt
chợt突:chợt thấy, chợt nghe
dột突:dại dột; ủ dột
dụt突: 
lọt突:lọt thỏm
mất突:mất mát
sột突:sột soạt
tọt突:chạy tọt vào
đuột突:thẳng đuột
đột突:đột ngột, đột nhiên, đường đột
đợt突:đợt sóng
đụt突:đụt nhất lớp (thua kém), đụt mưa (trú mưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 起

khỉ起:khỉ (âm khác của Khởi)
khởi起:khởi động; khởi sự
异军突起 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 异军突起 Tìm thêm nội dung cho: 异军突起