Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 自治领 trong tiếng Trung hiện đại:
[zìzhìlǐng] lãnh thổ tự trị (trong khối liên hiệp Anh)。英联邦的成员国的一种组织形式,有独立的立法权和行政权,并可以派遣外交代表,但承认英国皇帝为元首,它的首脑总督是英皇派驻自治领的代表。如新西兰、加拿大等都是 英联邦内的自治领。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 治
| chệ | 治: | chễm chệ |
| trị | 治: | trị an |
| trịa | 治: | tròn trịa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 领
| lãnh | 领: | lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ |
| lĩnh | 领: | nhận lĩnh |

Tìm hình ảnh cho: 自治领 Tìm thêm nội dung cho: 自治领
