Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: dung nham có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dung nham:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dungnham

Dịch dung nham sang tiếng Trung hiện đại:

熔岩 《从火山或地面的裂缝中喷出来或溢出来的的高温岩浆。冷却后凝固成岩石。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: dung

dung:nữ dung (người làm)
dung:cao dung (tường quanh thành)
dung:dung dị; dung lượng; dung nhan
dung:dung ngôn; dung tục
dung:dung nhân (mệt mỏi)
dung: 
dung:dung (cây đa)
dung:dung dịch
dung:xuân tuyết dị dung (tuyết sắp tan)
dung:phù dung
dung:dung hoá (chất đặc gặp nóng chảy lỏng); dung hợp
dung:dung (chuông lớn)
dung:dung (chuông lớn)
dung:dung (lò đúc)
dung:dung (loại cá chép)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nham

nham:lam nham
nham:sơn nham
nham:nham hiểm
nham:nham (mụn độc)
nham:lam nham

Gới ý 15 câu đối có chữ dung:

Tiêu suy dạ sắc tam canh vận,Trang điểm xuân dung nhị nguyệt hoa

Tiếng tiêu thủ thỉ suối ba canh,Vẻ xuân tô điểm hoa hai tháng

Thúy sắc hoà vân lung dạ nguyệt,Ngọc dung đới vũ khấp xuân phong

Sắc biếc hoà vân lồng đêm nguyệt,Mặt hoa ngấn lệ khóc gió xuân

Thư đới thảo tòng song ngoại lục,Phù dung hoa hướng toạ trung hồng

Sách mang cỏ đến ngoài song biếc,Phù dung hoa hướng khách khoe hồng

Duyên phù nguyệt lão đương qua nguyệt,Hỷ đối hoa dung ánh tú hoa

Duyên nhờ nguyệt lão, dưa đang vụ,Mừng thấy dung nhan, ánh sắc hoa

Tiên Dung lam điền hân chủng ngọc,Nguyệt Nga kim ốc cảnh minh kê

Chốn lam điền Tiên Dung gieo ngọc,Nơi nhà vàng Nguyệt Nga nhắc gà

Dung mạo tâm linh song tuấn tú,Tài hoa sự nghiệp lưỡng phong lưu

Dung mạo, tâm hồn, đôi tuấn tú,Tài hoa, sự nghiệp, cặp phong lưu

Phù dung tân diễm lăng hoa chúc,Ngọc kính sơ minh chiếu lam điền

Phù dung mới nở xem thường đuốc,Kính ngọc vừa soi tỏ nội lam

Chúc hoa thái ánh phù dung các,Cẩn tửu hương phù hổ phách bôi

Đuốc hoa rực rỡ gác phù dung,Rượu cẩn nổi hương ly hổ phách

dung nham tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dung nham Tìm thêm nội dung cho: dung nham