Từ: 自相残杀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自相残杀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自相残杀 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìxiāngcánshā] chém giết lẫn nhau; giết hại lẫn nhau; tương tàn。自己人之间互相残害。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 残

tàn:tàn quân, tàn tích; tàn bạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杀

sát:sát hại
自相残杀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自相残杀 Tìm thêm nội dung cho: 自相残杀