Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tuân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 12 kết quả cho từ tuân:

询 tuân郇 tuân峋 tuân徇 tuẫn, tuân恂 tuân洵 tuân荀 tuân詢 tuân僎 soạn, tuân遵 tuân

Đây là các chữ cấu thành từ này: tuân

tuân [tuân]

U+8BE2, tổng 8 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 詢;
Pinyin: xun2;
Việt bính: seon1;

tuân

Nghĩa Trung Việt của từ 询

Giản thể của chữ .
tuân, như "tuân (hỏi cho biết)" (gdhn)

Nghĩa của 询 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (詢)
[xún]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 13
Hán Việt: TUẦN
hỏi ý kiến; xin ý kiến。询问。
查询
thẩm tra truy hỏi
咨询
tư vấn; lấy ý kiến
Từ ghép:
询问

Chữ gần giống với 询:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫍢,

Dị thể chữ 询

,

Chữ gần giống 询

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 询 Tự hình chữ 询 Tự hình chữ 询 Tự hình chữ 询

tuân [tuân]

U+90C7, tổng 8 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xun2, huan2;
Việt bính: seon1;

tuân

Nghĩa Trung Việt của từ 郇

(Danh) Tên một nước, chư hầu nhà Chu ngày xưa, nay thuộc tỉnh Sơn Tây.

(Danh)
Tuân trù
: Vi Trắc đời nhà Đường được nối chức cha, phong là Tuân Quốc Công . Người bấy giờ nói rằng nhà ông ấy giàu có, trong bếp đồ ăn ngào ngạt, không ăn cũng đã no rồi. Vì thế tuân trù chỉ yến tiệc thịnh soạn.

(Danh)
Họ Tuân.

Nghĩa của 郇 trong tiếng Trung hiện đại:

[huán]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 8
Hán Việt: HOÀN
họ Hoàn。姓。
Ghi chú: 另见xún
[xún]
Bộ: 阝(Ấp)
Hán Việt: TUÂN
1. nước Tuân (nước cổ thời Chu, Trung Quốc, nay thuộc tỉnh Sơn Tây)。周朝国名,在今山西临猗县西。
2. họ Tuân。姓。
Ghi chú: 另见huán

Chữ gần giống với 郇:

, , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 郇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 郇 Tự hình chữ 郇 Tự hình chữ 郇 Tự hình chữ 郇

tuân [tuân]

U+5CCB, tổng 9 nét, bộ Sơn 山
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xun2, dong4;
Việt bính: seon1;

tuân

Nghĩa Trung Việt của từ 峋

(Tính) Lân tuân : xem lân .
tuân, như "tuân (tua tủa)" (gdhn)

Nghĩa của 峋 trong tiếng Trung hiện đại:

[xún]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 9
Hán Việt: TUÂN
lởm chởm (đá)。见〖嶙峋〗。

Chữ gần giống với 峋:

, , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 峋

, 峿, , , , , 迿, , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 峋 Tự hình chữ 峋 Tự hình chữ 峋 Tự hình chữ 峋

tuẫn, tuân [tuẫn, tuân]

U+5F87, tổng 9 nét, bộ Xích 彳
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xun4, xun2;
Việt bính: seon1 seon6;

tuẫn, tuân

Nghĩa Trung Việt của từ 徇

(Động) Trách mắng hay phạt người phạm lỗi và cho đi tuần hành để chỉ thị cho mọi người biết.
◇Sử Kí
: Toại trảm đội trường nhị nhân dĩ tuẫn (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện ) Và cho chém hai người đội trưởng đem đi rong cho mọi người thấy.

(Động)
Đánh chiếm, đoạt lấy.
◇Sử Kí : Tịch vi tì tương, tuẫn hạ huyện , (Hạng Vũ bổn kỉ ) (Hạng) Tịch làm tì tướng, đoạt lấy các quận huyện.

(Động)
Thuận theo, thuận tòng.
◇Tả truyện : Quốc nhân phất tuẫn (Văn công thập nhất niên ) Người trong nước không thuận theo.

(Động)
Hi sinh tính mệnh vì một mục đích hay lí tưởng nào đó.
§ Thông tuẫn .
◇Hán Thư : Tham phu tuẫn tài, liệt sĩ tuẫn danh , (Giả Nghị truyện ) Kẻ tham chết vì tiền của, liệt sĩ chết vì danh.

(Tính)
Nhanh nhẹn, tấn tốc.
§ Thông tuẫn .
◇Mặc Tử : Thân thể cường lương, tư lự tuẫn thông , (Công Mạnh ) Thân thể mạnh khỏe, suy tư nhanh nhẹn thông suốt.Một âm là tuân.

(Động)
Khiến, làm cho.
◇Trang Tử : Phù tuân nhĩ mục nội thông nhi ngoại ư tâm trí (Nhân gian thế ) Khiến cho tai mắt bên trong thông suốt mà để ra ngoài tâm trí.

(Động)
Mưu cầu.
◇Sử Kí : Kim bất tuất sĩ tốt nhi tuân kì tư, phi xã tắc chi thần , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Nay không thương xót sĩ tốt, lại mưu đồ việc riêng, thật không phải bầy tôi trung thành với nước.

toang, như "toang hoang" (gdhn)
toạng, như "tam toạng, tuệnh toạng" (gdhn)
tuân, như "tuân (nể)" (gdhn)
tuẫn, như "tuẫn tiết" (gdhn)

Nghĩa của 徇 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (狥、侚)
[xùn]
Bộ: 彳 - Sách
Số nét: 9
Hán Việt: TUẦN
1. thuận theo; đi theo。依从;曲从。
徇私
làm việc thiên tư (vì tình riêng mà làm việc bất hợp pháp)。
2. tuyên bố; nói cho mọi người biết。对众宣示。
3. hi sinh vì sự nghiệp; hi sinh vì lý tưởng。因为维护某种事物或追求某种理想而牺牲自己的生命。
Từ ghép:
徇情 ; 徇私

Chữ gần giống với 徇:

, , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 徇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 徇 Tự hình chữ 徇 Tự hình chữ 徇 Tự hình chữ 徇

tuân [tuân]

U+6042, tổng 9 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xun2;
Việt bính: seon1;

tuân

Nghĩa Trung Việt của từ 恂

(Động) Tin.
◇Liệt Tử
: Thả tuân sĩ sư chi ngôn khả dã (Chu Mục vương ) Hãy tin theo lời quan tòa là được.

(Tính)
Sợ hãi.
◎Như: tuân lật run sợ.
◇Trang Tử : Dân thấp tẩm tắc yêu tật thiên tử, thu nhiên hồ tai? Mộc xử tắc chúy lật tuân cụ, viên hầu nhiên hồ tai? , ? , ? (Tề vật luận ) Người ở chỗ ẩm ướt thì lưng đau chết liệt một bên, lươn trạch có thế chăng? Người ở trên cây thì sậm sột sợ hãi, khỉ vượn có thế chăng?

(Tính)
Nghiêm túc, cung thuận.
◇Luận Ngữ : Khổng Tử ư hương đảng, tuân tuân như dã, tự bất năng ngôn giả , , (Hương đảng ) Khổng Tử ở làng xóm, thì khiêm cung kính cẩn, tựa như không biết ăn nói.

(Tính)
Thông sướng, thông đạt.
◇Trang Tử : Tư lự tuân đạt, nhĩ mục thông minh , (Trí bắc du ) Tư tưởng thông đạt, tai mắt sáng suốt.

(Phó)
Cẩn thận, rón rén.
◇Liễu Tông Nguyên : Ngô tuân tuân nhi khởi, thị kì phữu, nhi ngô xà thượng tồn , , (Bộ xà giả thuyết ) Tôi rón rén đứng dậy, ngó vào cái vò, thì rắn của tôi vẫn còn.

(Phó)
Đích xác, xác thật.
tuân, như "tuân (lòng tin; khiếp sợ)" (gdhn)

Nghĩa của 恂 trong tiếng Trung hiện đại:

[xún]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: TUẦN
1. qủa thật; thành thật。形容诚实。
2. cung kính; kính cẩn。形容恭敬。

Chữ gần giống với 恂:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,

Chữ gần giống 恂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 恂 Tự hình chữ 恂 Tự hình chữ 恂 Tự hình chữ 恂

tuân [tuân]

U+6D35, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xun2, xuan4;
Việt bính: seon1;

tuân

Nghĩa Trung Việt của từ 洵

(Danh) Sông Tuân.

(Tính)
Xa.

(Phó)
Thật là, quả thực, xác thực.
◎Như: tuân thuộc khả quý
thật là đáng quý.

toang, như "toang hoang" (gdhn)
tuân, như "tuân (xoáy nước)" (gdhn)

Nghĩa của 洵 trong tiếng Trung hiện đại:

[xún]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: TUẦN
thực tại; qủa thật。诚然;实在。
洵属可贵。
thật đáng quý; qủa thật đáng quý

Chữ gần giống với 洵:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 洿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

Chữ gần giống 洵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 洵 Tự hình chữ 洵 Tự hình chữ 洵 Tự hình chữ 洵

tuân [tuân]

U+8340, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xun2;
Việt bính: seon1;

tuân

Nghĩa Trung Việt của từ 荀

(Danh) Tên một nước đời Chu, nay ở vào tỉnh Sơn Tây.

(Danh)
Cỏ tuân
.
§ Theo Sơn Hải Kinh , phụ nữ dùng cỏ này sẽ thành người đẹp.

(Danh)
Họ Tuân.
tuân, như "tuân (tên họ)" (gdhn)

Nghĩa của 荀 trong tiếng Trung hiện đại:

[xún]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: TUẦN
họ Tuần。姓。

Chữ gần giống với 荀:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 荀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 荀 Tự hình chữ 荀 Tự hình chữ 荀 Tự hình chữ 荀

tuân [tuân]

U+8A62, tổng 13 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xun2;
Việt bính: seon1
1. [詢問] tuân vấn;

tuân

Nghĩa Trung Việt của từ 詢

(Động) Tra hỏi, hỏi ý nhiều người để quyết nên chăng.
◎Như: tuân sát
xét hỏi.

(Động)
Tin.
◇Thi Kinh : Vị chi ngoại, tuân hu thả lạc , (Trịnh phong , Trăn Vị ) Phía ngoài sông Vị, tin chắc là rộng lớn và vui vẻ.

(Tính)
Đều, bằng.
tuân, như "tuân (hỏi cho biết)" (gdhn)

Chữ gần giống với 詢:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 詿, , , , , , , , , , 𧧝, 𧧯,

Dị thể chữ 詢

,

Chữ gần giống 詢

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 詢 Tự hình chữ 詢 Tự hình chữ 詢 Tự hình chữ 詢

soạn, tuân [soạn, tuân]

U+50CE, tổng 14 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhuan4;
Việt bính: syun2 zaan6;

soạn, tuân

Nghĩa Trung Việt của từ 僎

(Tính) Đủ, cụ bị.Một âm là tuân.
§ Thông tuân
.

Chữ gần giống với 僎:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠍥, 𠍭, 𠍵, 𠎊, 𠎨, 𠎩, 𠎪, 𠎫, 𠎬, 𠎴,

Chữ gần giống 僎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 僎 Tự hình chữ 僎 Tự hình chữ 僎 Tự hình chữ 僎

tuân [tuân]

U+9075, tổng 15 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zun1, rao3;
Việt bính: zeon1 zyun1
1. [不遵] bất tuân 2. [遵守] tuân thủ;

tuân

Nghĩa Trung Việt của từ 遵

(Động) Thuận theo, đi theo.
◇Khuất Nguyên
: Khứ cố hương nhi tựu viễn hề, tuân Giang Hạ dĩ lưu vong , (Cửu chương , Ai Dĩnh ) Từ bỏ cố hương mà đi xa hề, thuận dòng sông Giang sông Hạ ta đi trốn.

(Động)
Noi theo, y chiếu.
◎Như: tuân kỉ tuân theo kỉ luật.
tuân, như "tuân lệnh, tuân theo" (vhn)

Nghĩa của 遵 trong tiếng Trung hiện đại:

[zūn]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 19
Hán Việt: TUÂN
tuân theo; vâng theo。依照。
遵照
theo; tuân theo
遵循
tuân theo
遵守
tuân thủ
遵命
tuân mệnh; tuân lệnh
Từ ghép:
遵办 ; 遵从 ; 遵奉 ; 遵命 ; 遵守 ; 遵行 ; 遵循 ; 遵照

Chữ gần giống với 遵:

, , , , , , , , , , 𨖼, 𨗊, 𨗛, 𨗜,

Chữ gần giống 遵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 遵 Tự hình chữ 遵 Tự hình chữ 遵 Tự hình chữ 遵

Dịch tuân sang tiếng Trung hiện đại:

xem tuân theo; tuân thủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: tuân

tuân:tuân (tua tủa)
tuân:tuân (nể)
tuân:tuân (lòng tin; khiếp sợ)
tuân:tuân (xoáy nước)
tuân:tuân (tên họ)
tuân:tuân (hỏi cho biết)
tuân:tuân (hỏi cho biết)
tuân:tuân lệnh, tuân theo
tuân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tuân Tìm thêm nội dung cho: tuân