Từ: 至心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 至心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chí tâm
Rất thành khẩn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 至

chí:chí công; chí choé; chí chết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
至心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 至心 Tìm thêm nội dung cho: 至心