Từ: 至此 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 至此:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 至此 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìcǐ] 1. đến đây。到这里。
文章至此为止。
bài văn đến đây chấm dứt.
2. đến lúc này。到这个时候。
至此,事情才逐渐有了眉目。
đến lúc này, sự việc mới dần dần rõ nét.
3. đến nước này; đến bước này。到这种地步。
事已至此,只好就这样了。
sự việc đã đến nước này, đành phải như vậy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 至

chí:chí công; chí choé; chí chết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 此

nảy:nảy mầm
thử:thử (cái này)
thửa:thửa ruộng
至此 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 至此 Tìm thêm nội dung cho: 至此