Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 至此 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhìcǐ] 1. đến đây。到这里。
文章至此为止。
bài văn đến đây chấm dứt.
2. đến lúc này。到这个时候。
至此,事情才逐渐有了眉目。
đến lúc này, sự việc mới dần dần rõ nét.
3. đến nước này; đến bước này。到这种地步。
事已至此,只好就这样了。
sự việc đã đến nước này, đành phải như vậy.
文章至此为止。
bài văn đến đây chấm dứt.
2. đến lúc này。到这个时候。
至此,事情才逐渐有了眉目。
đến lúc này, sự việc mới dần dần rõ nét.
3. đến nước này; đến bước này。到这种地步。
事已至此,只好就这样了。
sự việc đã đến nước này, đành phải như vậy.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 至
| chí | 至: | chí công; chí choé; chí chết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 此
| nảy | 此: | nảy mầm |
| thử | 此: | thử (cái này) |
| thửa | 此: | thửa ruộng |

Tìm hình ảnh cho: 至此 Tìm thêm nội dung cho: 至此
