Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cựu văn
Điển tịch có từ xưa.Sự việc đã xảy ra trong xã hội ngày trước.
Nghĩa của 旧闻 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiùwén] chuyện cũ; việc xưa。指社会上过去发生的事情,特指掌故、逸闻、琐事等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舊
| cựu | 舊: | cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu |
| lâu | 舊: | lâu (cỏ lâu, mầm ăn được) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 聞
| văn | 聞: | kiến vãn, văn nhân; văn (hít, ngửi) |

Tìm hình ảnh cho: 舊聞 Tìm thêm nội dung cho: 舊聞
