Từ: 舌苔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舌苔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 舌苔 trong tiếng Trung hiện đại:

[shétāi] bựa lưỡi; tưa lưỡi。舌头表面上滑腻的物质,是由上皮细胞、细菌、食物残渣和液体形成的。健康的人,舌苔薄白而润。医生常根据病人舌苔的情况来诊断病情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舌

thiệt:thiệt (cái lưỡi)
thịt:thịt (thức ăn); ăn thịt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苔

dày:bề dày; dày dặn; dày vò
dầy:công đức cao dầy
thai:thai (rêu)
đài:thiệt đài (tưa lưỡi)
đày:đày ải, tù đày; đày tớ
đầy:đầy đặn, đầy đủ, tràn đầy
舌苔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 舌苔 Tìm thêm nội dung cho: 舌苔