Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 舌蝇 trong tiếng Trung hiện đại:
[shéyíng] ruồi nhọn vòi; muỗi xê-xê (loài ruồi vùng nhiệt đới Châu Phi mang và truyền bệnh, đặc biệt là chứng ngủ thiếp khi châm vào ngpời và động vật.)。昆虫,身体长一厘米左右,口器很尖,能刺破人或动物的皮肤,吸食血液。主要产在非 洲。也叫萃萃蝇。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舌
| thiệt | 舌: | thiệt (cái lưỡi) |
| thịt | 舌: | thịt (thức ăn); ăn thịt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝇
| dăng | 蝇: | dăng phách (vỉ đập ruồi) |

Tìm hình ảnh cho: 舌蝇 Tìm thêm nội dung cho: 舌蝇
