Từ: 舌蝇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舌蝇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 舌蝇 trong tiếng Trung hiện đại:

[shéyíng] ruồi nhọn vòi; muỗi xê-xê (loài ruồi vùng nhiệt đới Châu Phi mang và truyền bệnh, đặc biệt là chứng ngủ thiếp khi châm vào ngpời và động vật.)。昆虫,身体长一厘米左右,口器很尖,能刺破人或动物的皮肤,吸食血液。主要产在非 洲。也叫萃萃蝇。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舌

thiệt:thiệt (cái lưỡi)
thịt:thịt (thức ăn); ăn thịt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝇

dăng:dăng phách (vỉ đập ruồi)
舌蝇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 舌蝇 Tìm thêm nội dung cho: 舌蝇