Từ: 舞女 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舞女:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 舞女 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǔnǚ] vũ nữ; gái nhảy。旧社会以伴人跳舞为职业的女子,一般受舞场雇用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舞

:ca vũ
vỗ:vỗ hẹn (lỡ hẹn)
vụ:con vụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 女

lỡ:lỡ làng
nhỡ:nhỡ việc
nớ:trên nớ
nỡ:nỡ nào
nợ:nợ nần
nữ:nam nữ
nữa:còn nữa
nự:cự nự (phản đối)
舞女 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 舞女 Tìm thêm nội dung cho: 舞女