Từ: 航空信 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 航空信:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 航 • 空 • 信

Nghĩa của 航空信 trong tiếng Trung hiện đại:

[hángkōngxìn] thư hàng không; thư gởi bằng máy bay。由飞机运送的信。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 航

hàng航:hàng hải, hàng không

Nghĩa chữ nôm của chữ: 空

cung空:tít cung thang (sướng mê mệt)
khung空:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
không空:không có
khỏng空:lỏng khỏng
khống空: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin信:tin tức
tín信:tín đồ; tín hiệu; thư tín
航空信 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 航空信 Tìm thêm nội dung cho: 航空信