Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 航空信 trong tiếng Trung hiện đại:
[hángkōngxìn] thư hàng không; thư gởi bằng máy bay。由飞机运送的信。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 航
| hàng | 航: | hàng hải, hàng không |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 空
| cung | 空: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| khung | 空: | khung ảnh, khung cửa; khung cửi |
| không | 空: | không có |
| khỏng | 空: | lỏng khỏng |
| khống | 空: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 信
| tin | 信: | tin tức |
| tín | 信: | tín đồ; tín hiệu; thư tín |

Tìm hình ảnh cho: 航空信 Tìm thêm nội dung cho: 航空信
