Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 舱面 trong tiếng Trung hiện đại:
[cāngmiàn] 1. boong tàu; sàn tàu。见"甲板"。
2. trên boong (tàu)。主甲板之上而且常指桅杆索具之下的船的那一部分-区别于船舷。
2. trên boong (tàu)。主甲板之上而且常指桅杆索具之下的船的那一部分-区别于船舷。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舱
| thương | 舱: | thương (khoang thuyền) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 面
| diện | 面: | ăn diện; diện mạo; hiện diện |
| miến | 面: | canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo) |

Tìm hình ảnh cho: 舱面 Tìm thêm nội dung cho: 舱面
