Từ: 舱面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舱面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 舱面 trong tiếng Trung hiện đại:

[cāngmiàn] 1. boong tàu; sàn tàu。见"甲板"。
2. trên boong (tàu)。主甲板之上而且常指桅杆索具之下的船的那一部分-区别于船舷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舱

thương:thương (khoang thuyền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
舱面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 舱面 Tìm thêm nội dung cho: 舱面