Từ: 良久 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 良久:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 良久 trong tiếng Trung hiện đại:

[liángjiǔ] rất lâu。很久。
沉思良久。
trầm tư rất lâu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 良

lương:lương thiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 久

cửu:trường cửu, vĩnh cửu
良久 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 良久 Tìm thêm nội dung cho: 良久