Từ: 良田 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 良田:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 良田 trong tiếng Trung hiện đại:

[liángtián] đồng ruộng phì nhiêu; cánh đồng phì nhiêu。肥沃的田地。
荒漠变成良田。
hoang mạc biến thành những cánh đồng phì nhiêu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 良

lương:lương thiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 田

ruộng:ruộng nương, đồng ruộng
điền:đồn điền; điền thổ; điền trạch
良田 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 良田 Tìm thêm nội dung cho: 良田