Từ: 良莠不齐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 良莠不齐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 良莠不齐 trong tiếng Trung hiện đại:

[liángyǒubùqí] Hán Việt: LƯỠNG DỮU BẤT TỀ
tốt xấu lẫn lộn; vàng thau lẫn lộn; kẻ xấu người tốt lẫn lộn。指好人坏人都有(莠: 狗尾草,比喻品质坏的人)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 良

lương:lương thiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 莠

dửu:lương dửu bất tề (tốt xấu không đều)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 齐

chay:ăn chay, chay tịnh
tày:tày trời, người Tày
:té he; đái tè; thấp tè
tề:tề tựu; chỉnh tề; nhất tề
良莠不齐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 良莠不齐 Tìm thêm nội dung cho: 良莠不齐