Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 良莠不齐 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 良莠不齐:
Nghĩa của 良莠不齐 trong tiếng Trung hiện đại:
[liángyǒubùqí] Hán Việt: LƯỠNG DỮU BẤT TỀ
tốt xấu lẫn lộn; vàng thau lẫn lộn; kẻ xấu người tốt lẫn lộn。指好人坏人都有(莠: 狗尾草,比喻品质坏的人)。
tốt xấu lẫn lộn; vàng thau lẫn lộn; kẻ xấu người tốt lẫn lộn。指好人坏人都有(莠: 狗尾草,比喻品质坏的人)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 良
| lương | 良: | lương thiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 莠
| dửu | 莠: | lương dửu bất tề (tốt xấu không đều) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 齐
| chay | 齐: | ăn chay, chay tịnh |
| tày | 齐: | tày trời, người Tày |
| tè | 齐: | té he; đái tè; thấp tè |
| tề | 齐: | tề tựu; chỉnh tề; nhất tề |

Tìm hình ảnh cho: 良莠不齐 Tìm thêm nội dung cho: 良莠不齐
