Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 艶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 艶, chiết tự chữ DIỄM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 艶:
艶
Pinyin: yan4;
Việt bính: jim6;
艶 diễm
Nghĩa Trung Việt của từ 艶
Cũng như diễm 豔.diễm, như "diễm lệ; diễm phúc; kiều diễm" (gdhn)
Chữ gần giống với 艶:
艶,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 艶
| diễm | 艶: | diễm lệ; diễm phúc; kiều diễm |
| dém | 艶: |

Tìm hình ảnh cho: 艶 Tìm thêm nội dung cho: 艶
