Chữ 艶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 艶, chiết tự chữ DIỄM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 艶:

艶 diễm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 艶

Chiết tự chữ diễm bao gồm chữ 豊 色 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

艶 cấu thành từ 2 chữ: 豊, 色
  • sắc, sặc
  • diễm [diễm]

    U+8276, tổng 19 nét, bộ Sắc 色
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yan4;
    Việt bính: jim6;

    diễm

    Nghĩa Trung Việt của từ 艶

    Cũng như diễm .
    diễm, như "diễm lệ; diễm phúc; kiều diễm" (gdhn)

    Chữ gần giống với 艶:

    ,

    Dị thể chữ 艶

    , ,

    Chữ gần giống 艶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 艶 Tự hình chữ 艶 Tự hình chữ 艶 Tự hình chữ 艶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 艶

    diễm:diễm lệ; diễm phúc; kiều diễm
    dém: 
    艶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 艶 Tìm thêm nội dung cho: 艶