Từ: 花和尚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花和尚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花和尚 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāhé·shang] hoa hoà thượng; sư phá giới (chỉ hoà thượng không giữ giới quy, như uống rượu, ăn thịt...)。指不守戒规(如喝酒、吃肉等)的和尚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ:hoạ theo, phụ hoạ
huề:huề vốn
hùa:hùa theo, vào hùa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尚

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
sượng: 
thằng: 
花和尚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花和尚 Tìm thêm nội dung cho: 花和尚