Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 花灯戏 trong tiếng Trung hiện đại:
[huādēngxì] kịch hoa đăng; kịch đèn hoa (kịch địa phương lưu hành ở Vân Nam, Tứ Xuyên,.. Trung Quốc, phát triển từ ca vũ hoa đăng dân gian.)。流行于云南、四川等地的地方戏,由民间玩耍花灯的歌舞发展而成,跟花鼓戏相近。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 灯
| đăng | 灯: | hải đăng, hoa đăng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 戏
| hí | 戏: | hí hoáy; hú hí |
| hô | 戏: | hô (tiếng than) |

Tìm hình ảnh cho: 花灯戏 Tìm thêm nội dung cho: 花灯戏
