Từ: 花灯戏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花灯戏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花灯戏 trong tiếng Trung hiện đại:

[huādēngxì] kịch hoa đăng; kịch đèn hoa (kịch địa phương lưu hành ở Vân Nam, Tứ Xuyên,.. Trung Quốc, phát triển từ ca vũ hoa đăng dân gian.)。流行于云南、四川等地的地方戏,由民间玩耍花灯的歌舞发展而成,跟花鼓戏相近。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灯

đăng:hải đăng, hoa đăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戏

:hí hoáy; hú hí
:hô (tiếng than)
花灯戏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花灯戏 Tìm thêm nội dung cho: 花灯戏