Từ: tấn/hải lý có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tấn/hải lý:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tấn/hải

Dịch tấn/hải lý sang tiếng Trung hiện đại:

吨海里 《海运货物的运输量计算单位, 1吨货物运输1海里为1吨海里。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lý

:ca lý
:ca lý
:trục lý (chị em dâu)
:đào lý
:lý lẽ
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
tấn/hải lý tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tấn/hải lý Tìm thêm nội dung cho: tấn/hải lý