Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tấn/hải lý có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tấn/hải lý:
Dịch tấn/hải lý sang tiếng Trung hiện đại:
吨海里 《海运货物的运输量计算单位, 1吨货物运输1海里为1吨海里。》Nghĩa chữ nôm của chữ: lý
| lý | 俚: | ca lý |
| lý | 哩: | ca lý |
| lý | 娌: | trục lý (chị em dâu) |
| lý | 李: | đào lý |
| lý | 理: | lý lẽ |
| lý | 里: | thiên lý; hương lý (làng xóm) |

Tìm hình ảnh cho: tấn/hải lý Tìm thêm nội dung cho: tấn/hải lý
