Từ: sao cốc thần có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sao cốc thần:

Đây là các chữ cấu thành từ này: saocốcthần

Dịch sao cốc thần sang tiếng Trung hiện đại:

谷神星 《太阳系中最大的小行星, 直径约1, 000公里。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sao

sao𫳵:tại sao, vì sao
sao:cớ sao
sao𫰴:(Thiếu nữ. Nữ thanh niên. Cô gái.)
sao:làm sao
sao:sao chép
sao:sao chép
sao:sao (gõ đập): sao môn (gõ cửa)
sao󰉝:sao (tinh tú): sao mai
sao𣇟:ngôi sao
sao𪱊:sao (tinh tú): sao mai
sao𬁖:sao (tinh tú): sao mai
sao𣋀:ngôi sao
sao:sao (đầu cành): thụ sao (ngọn cây)
sao𣒲:cây sao
sao:sao thuốc
sao:sao thuốc
sao:sao châm (kim chỉ giây)
sao:sao (cái giá, cái gàu tre)
sao:sao (đuôi thuyền)
sao:sao chép, khấu sao (cướp bóc)
sao:sao chép, khấu sao (cướp bóc)
sao:sao (phát roi quất xuống; vỏ kiếm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: cốc

cốc:cốc rượu
cốc:cái cốc, làm vỡ cốc; nâng cốc
cốc:trất cốc (còng tay)
cốc:cốc vũ; ngũ cốc
cốc:ngũ cốc
cốc𤥫:cái cốc, làm vỡ cốc; nâng cốc
cốc𤭏:cái cốc, làm vỡ cốc; nâng cốc
cốc:cốc vũ; ngũ cốc
cốc:thôi cốc (vua đẩy xe giục tướng ra trận)
cốc𣫂:thôi cốc (vua đẩy xe giục tướng ra trận)
cốc: 
cốc𪁵:chim cốc
cốc:con cốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: thần

thần:thần (môi), bần thần
thần:thần (thời kì mang thai)
thần:thần (buồng trong)
thần:bần thần
thần:thần tiên; tinh thần
thần:thần (môi), bần thần
thần:thần dân, thần tử
thần:tinh thần
sao cốc thần tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sao cốc thần Tìm thêm nội dung cho: sao cốc thần