Từ: 苍老 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苍老:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 苍 • 老

Nghĩa của 苍老 trong tiếng Trung hiện đại:

[cānglǎo] 1. già nua; già cỗi; già (diện mạo, thanh âm...)。(面貌、声音等)显出老态。
病了一场,人比以前显得苍老多了
qua một trận bệnh, so với trước người già hẳn đi
2. cứng cáp; rắn rỏi; già dặn; mạnh mẽ; chắc khoẻ (tài viết chữ, vẽ tranh)。形容书画笔力雄健。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苍

thương苍:thương (màu lam, lục thẫm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu老:láu lỉnh
lão老:ông lão; bà lão
lảo老:lảo đảo
lảu老:lảu thông
lẩu老:món lẩu
lẽo老:lạnh lẽo
lếu老:lếu láo
rảu老:cảu rảu
苍老 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 苍老 Tìm thêm nội dung cho: 苍老