Từ: 苦口婆心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苦口婆心:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 苦 • 口 • 婆 • 心

Nghĩa của 苦口婆心 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǔkǒupóxīn] tận tình khuyên bảo; khuyên bảo hết nước hết cái。劝说不辞烦劳,用心像老太太那样慈爱。形容怀着好心 再三恳切劝苦。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦

cô苦:đông cô; ma cô
cỏ苦:bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ
khó苦:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khổ苦:trái khổ qua
khủ苦:lủ khủ lù khù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu口: 
khẩu口:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 婆

bà婆:bà già
bờ婆: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim心:quả tim
tâm心:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm心:tấm tức
苦口婆心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 苦口婆心 Tìm thêm nội dung cho: 苦口婆心