Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 范性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 范性:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 范性 trong tiếng Trung hiện đại:

[fànxìng] tính keo; tính dẻo。见〖塑性〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 范

phạm:mô phạm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính
范性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 范性 Tìm thêm nội dung cho: 范性