Từ: 茶枯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茶枯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 茶枯 trong tiếng Trung hiện đại:

[chákū] bánh trà (sau khi đã ép lấy tinh dầu)。油茶树的种子榨油后压成饼状的渣滓,可以做肥料。也叫茶子饼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茶

chè:nước chè, chè chén
:sà xuống
trà:uống trà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枯

gỗ:cây gỗ
khò:khò khè; ngáy khò khò
khô:cá khô, khô khan, khô héo
茶枯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 茶枯 Tìm thêm nội dung cho: 茶枯