Từ: 荆条 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荆条:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 荆条 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngtiáo] cành mận gai。荆的枝条,性柔韧,可编制筐篮、篱笆等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荆

kinh:kinh giới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 条

điều:biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng
荆条 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 荆条 Tìm thêm nội dung cho: 荆条