Cao su chống va đập cửa

Từ: 荒古 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荒古:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 荒古 trong tiếng Trung hiện đại:

[huānggǔ] thái cổ; thời hoang cổ。太古。
荒古世界
thế giới thái cổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荒

hoang:chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang
hoăng:thối hoăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
荒古 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 荒古 Tìm thêm nội dung cho: 荒古