Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 荒古 trong tiếng Trung hiện đại:
[huānggǔ] thái cổ; thời hoang cổ。太古。
荒古世界
thế giới thái cổ
荒古世界
thế giới thái cổ
Nghĩa chữ nôm của chữ: 荒
| hoang | 荒: | chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang |
| hoăng | 荒: | thối hoăng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 古
| cổ | 古: | đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ |
| cỗ | 古: | mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ |
| kẻ | 古: | kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù |

Tìm hình ảnh cho: 荒古 Tìm thêm nội dung cho: 荒古
