Cao su chống va đập cửa
Từ: 一鼓作气 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一鼓作气:
Nghĩa của 一鼓作气 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīgǔzuòqì] Hán Việt: NHẤT CỔ TÁC KHÍ
một tiếng trống làm tinh thần hăng hái thêm ("Tả Truyện" Trang Công thập niên: "phu chiến, dũng khí dã. Nhất cổ tác khí, tái nhi suy, tam nhi kiệt". Khi đánh trận dựa vào dũng khí, đánh một tiếng trống, dũng khí tăng lên, đánh hai tiếng trống, dũng khí suy giảm, đánh ba tiếng trống, dũng khí không còn. Sau này ví với nhân lúc đang hăng hái làm một mạch cho xong việc.)。《左传》庄公十年:"夫战,勇气也。一鼓作气,再而衰,三而竭"。意思是打仗靠勇气,擂一通鼓,勇气振作起来了,两通鼓,勇气就衰了,三通鼓,勇气就完了。后来用来比喻趁劲头大的时候一下子把事情完 成。
một tiếng trống làm tinh thần hăng hái thêm ("Tả Truyện" Trang Công thập niên: "phu chiến, dũng khí dã. Nhất cổ tác khí, tái nhi suy, tam nhi kiệt". Khi đánh trận dựa vào dũng khí, đánh một tiếng trống, dũng khí tăng lên, đánh hai tiếng trống, dũng khí suy giảm, đánh ba tiếng trống, dũng khí không còn. Sau này ví với nhân lúc đang hăng hái làm một mạch cho xong việc.)。《左传》庄公十年:"夫战,勇气也。一鼓作气,再而衰,三而竭"。意思是打仗靠勇气,擂一通鼓,勇气振作起来了,两通鼓,勇气就衰了,三通鼓,勇气就完了。后来用来比喻趁劲头大的时候一下子把事情完 成。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓
| cổ | 鼓: | cổ động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 作
| tác | 作: | tuổi tác; tan tác |
| tố | 作: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 气
| khí | 气: | không khí, khí quyển |

Tìm hình ảnh cho: 一鼓作气 Tìm thêm nội dung cho: 一鼓作气
