Cao su chống va đập cửa

Từ: 荒年 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荒年:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 荒年 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāngnián] năm mất mùa; năm đói kém。农作物收成很坏或没有收成的年头儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荒

hoang:chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang
hoăng:thối hoăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng
荒年 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 荒年 Tìm thêm nội dung cho: 荒年