Cao su chống va đập cửa

Từ: 荒野 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荒野:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 荒野 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāngyě] hoang dã; đồng hoang; đồng không mông quạnh。荒凉的野外。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荒

hoang:chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang
hoăng:thối hoăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 野

:dã man; thôn dã; dã sử; dã thú
荒野 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 荒野 Tìm thêm nội dung cho: 荒野