Cao su chống va đập cửa

Từ: 大龄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大龄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大龄 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàlíng] lớn tuổi; quá lứa。年龄较大的。
大龄青年(指超过法定婚龄较多的未婚青年人)。
quá lứa; lỡ thì (chỉ thanh niên đã qua tuổi kết hôn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龄

linh:linh (tuổi): cao linh (tuổi già)
lênh:lênh láng, lênh đênh
大龄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大龄 Tìm thêm nội dung cho: 大龄