Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 大龄 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàlíng] lớn tuổi; quá lứa。年龄较大的。
大龄青年(指超过法定婚龄较多的未婚青年人)。
quá lứa; lỡ thì (chỉ thanh niên đã qua tuổi kết hôn)
大龄青年(指超过法定婚龄较多的未婚青年人)。
quá lứa; lỡ thì (chỉ thanh niên đã qua tuổi kết hôn)
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 龄
| linh | 龄: | linh (tuổi): cao linh (tuổi già) |
| lênh | 龄: | lênh láng, lênh đênh |

Tìm hình ảnh cho: 大龄 Tìm thêm nội dung cho: 大龄
