Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: xướng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ xướng:
U+5021, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: chang4, chang1;
Việt bính: coeng1 coeng3
1. [夫倡婦隨] phu xướng phụ tùy 2. [倡導] xướng đạo 3. [倡優] xướng ưu 4. [倡名] xướng danh 5. [倡家] xướng gia 6. [倡和] xướng họa 7. [倡亂] xướng loạn 8. [倡義] xướng nghĩa 9. [倡隨] xướng tùy;
倡 xướng, xương
Nghĩa Trung Việt của từ 倡
(Động) Hát, làm thơ làm ca, ai làm trước gọi là xướng 倡, kẻ nối vần sau gọi là họa 和.(Động) Nêu ra, đề ra, phát khởi.
◎Như: đề xướng 提倡 nêu ra trước hết, xướng đạo 倡導 đưa ra trước dẫn đường.Một âm là xương.
(Danh) Ngày xưa chỉ người làm nghề ca múa.
◎Như: xương ưu 倡優 con hát, người làm nghề ca múa.
(Danh) Kĩ nữ.
§ Thông xướng 娼.Một âm là xương.
(Tính) Xương cuồng 倡狂 rồ dại, càn rở.
§ Thông xương 猖.
◇Tây du kí 西遊記: Nhĩ thân bất mãn tứ xích, niên bất quá tam tuần, thủ nội hựu vô binh khí, chẩm ma đại đảm xương cuồng, yêu tầm ngã kiến thậm ma thượng hạ? 你身不滿四尺, 年不過三旬, 手內又無兵器, 怎麼大膽倡狂, 要尋我見甚麼上下 (Đệ nhị hồi) Mình mi không đầy bốn thước, tuổi chưa quá ba mươi, trong tay lại không binh khí, sao cả gan càn rở đi tìm ta để làm gì?
xướng, như "thủ xướng (nêu lên đầu), xướng nghị (kiến nghị)" (vhn)
Nghĩa của 倡 trong tiếng Trung hiện đại:
[chàng]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 10
Hán Việt: XƯỚNG
khởi đầu; bắt đầu; xướng lên; đề xướng; đề nghị; đề xuất。带头发动;提倡。(古>又同"唱"。
倡 导。
khởi xướng.
倡 议。
đề xướng.
Từ ghép:
倡导 ; 倡始 ; 倡首 ; 倡言 ; 倡议 ; 倡议书
Số nét: 10
Hán Việt: XƯỚNG
khởi đầu; bắt đầu; xướng lên; đề xướng; đề nghị; đề xuất。带头发动;提倡。(古>又同"唱"。
倡 导。
khởi xướng.
倡 议。
đề xướng.
Từ ghép:
倡导 ; 倡始 ; 倡首 ; 倡言 ; 倡议 ; 倡议书
Chữ gần giống với 倡:
㑣, 㑥, 㑦, 㑧, 㑨, 㑩, 㑪, 㑫, 俯, 俱, 俲, 俳, 俴, 俵, 俶, 俸, 俺, 俻, 俾, 倀, 倂, 倃, 倅, 倆, 倈, 倉, 個, 倌, 倍, 倏, 倐, 們, 倒, 倔, 倕, 倖, 倘, 候, 倚, 倛, 倜, 倝, 倞, 借, 倡, 倢, 倣, 値, 倥, 倦, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倳, 倶, 倸, 倹, 债, 倻, 值, 倽, 倾, 倫, 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,Tự hình:

Pinyin: chang4;
Việt bính: coeng3
1. [歌唱] ca xướng 2. [高唱] cao xướng 3. [酬唱] thù xướng 4. [唱歌] xướng ca 5. [唱喏] xướng nhạ 6. [唱籍] xướng tịch;
唱 xướng
Nghĩa Trung Việt của từ 唱
(Động) Hát, ca.◎Như: xướng ca 唱歌 ca hát, hợp xướng 合唱 hợp ca.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Ngư ca tam xướng yên hồ khoát 漁歌三唱烟湖闊 (Chu trung ngẫu thành 舟中偶成) Chài ca mấy khúc, khói hồ rộng mênh mông.
(Động) Kêu, gọi to.
◎Như: xướng danh 唱名 gọi tên.
(Động) Đề ra, phát khởi.
§ Thông xướng 倡.
(Danh) Chỉ chung thi từ, ca khúc.
◎Như: tuyệt xướng 絕唱, tiểu xướng 小唱.
xướng, như "hát xướng" (vhn)
xẳng, như "nói xẳng (cứng cỏi)" (btcn)
xang, như "xing xang, xuê xang (dùng trong ngũ âm)" (btcn)
sướng, như "sung sướng" (gdhn)
xắng, như "xắng xả ba quân (giục giã dẫn lối)" (gdhn)
xẵng, như "nói xẵng; rượu còn xẵng lắm" (gdhn)
Nghĩa của 唱 trong tiếng Trung hiện đại:
[chàng]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 11
Hán Việt: XƯỚNG
1. hát; ca; hát ca; xướng。口中发出(乐音);依照乐律发出声音。
歌唱 。
hát ca.
唱 戏。
diễn hí khúc.
独唱
。 đơn ca.
合唱 。
hợp ca.
演唱
。 diễn xướng.
2. kêu to。大声叫。
唱 名。
kêu tên.
鸡唱 三遍。
gà gáy ba lần.
3. bài hát; lời ca。(唱 儿)歌曲;唱词。
小唱 。
bài hát ngắn.
4. họ Xướng。 姓。
Từ ghép:
唱白脸 ; 唱本 ; 唱独角戏 ; 唱段 ; 唱对台戏 ; 唱反调 ; 唱高调 ; 唱歌 ; 唱功 ; 唱工 ; 唱和 ; 唱机 ; 唱片儿 ; 唱片 ; 唱票 ; 唱腔 ; 唱喏 ; 唱双簧 ; 唱头 ; 唱戏 ; 唱针
Số nét: 11
Hán Việt: XƯỚNG
1. hát; ca; hát ca; xướng。口中发出(乐音);依照乐律发出声音。
歌唱 。
hát ca.
唱 戏。
diễn hí khúc.
独唱
。 đơn ca.
合唱 。
hợp ca.
演唱
。 diễn xướng.
2. kêu to。大声叫。
唱 名。
kêu tên.
鸡唱 三遍。
gà gáy ba lần.
3. bài hát; lời ca。(唱 儿)歌曲;唱词。
小唱 。
bài hát ngắn.
4. họ Xướng。 姓。
Từ ghép:
唱白脸 ; 唱本 ; 唱独角戏 ; 唱段 ; 唱对台戏 ; 唱反调 ; 唱高调 ; 唱歌 ; 唱功 ; 唱工 ; 唱和 ; 唱机 ; 唱片儿 ; 唱片 ; 唱票 ; 唱腔 ; 唱喏 ; 唱双簧 ; 唱头 ; 唱戏 ; 唱针
Chữ gần giống với 唱:
㖟, 㖠, 㖡, 㖢, 㖣, 㖤, 㖥, 㖦, 㖧, 㖨, 㖩, 㖪, 㖫, 㖭, 㖮, 㖵, 唩, 唪, 唫, 唬, 唭, 售, 唯, 唰, 唱, 唲, 唳, 唵, 唶, 唷, 唸, 唹, 唻, 唼, 唽, 唾, 唿, 啀, 啁, 啂, 啃, 啄, 啅, 商, 啇, 啉, 啋, 啌, 啍, 啎, 問, 啐, 啑, 啒, 啓, 啔, 啕, 啖, 啗, 啚, 啛, 啜, 啝, 啞, 啡, 啢, 啤, 啥, 啦, 啧, 啨, 啩, 啪, 啬, 啭, 啮, 啯, 啰, 啱, 啲, 啴, 啵, 啶, 啷, 啸, 啹, 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,Tự hình:

Pinyin: chang1;
Việt bính: coeng1
1. [暗娼] ám xướng;
娼 xướng
Nghĩa Trung Việt của từ 娼
(Danh) Con hát, kĩ nữ.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hội hữu Kim Lăng xướng kiều ngụ quận trung, sinh duyệt nhi hoặc chi 會有金陵娼僑寓郡中, 生悅而惑之 (Phiên Phiên 翩翩) Vừa gặp một ả ở Kim Lăng đến ở trọ trong quận, chàng trông thấy say mê.
§ Ghi chú: Cũng như chữ xướng 倡.
xướng, như "xướng kĩ (gái lầu xanh)" (gdhn)
Nghĩa của 娼 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 娼:
㛥, 㛦, 㛧, 㛨, 㛩, 㛪, 㛫, 㛬, 㛭, 娬, 娵, 娶, 娸, 娼, 婁, 婄, 婆, 婇, 婉, 婊, 婍, 婐, 婕, 婗, 婚, 婞, 婢, 婤, 婥, 婦, 婧, 婪, 婬, 婭, 婳, 婴, 婵, 婶, 𡝦, 𡞕, 𡞖, 𡞗,Tự hình:

Dịch xướng sang tiếng Trung hiện đại:
唱 《口中发出(乐音); 依照乐律发出声音。》倡 《带头发动; 提倡。(古>又同"唱"。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: xướng
| xướng | 倡: | thủ xướng (nêu lên đầu), xướng nghị (kiến nghị) |
| xướng | 唱: | hát xướng |
| xướng | 娼: | xướng kĩ (gái lầu xanh) |
| xướng | 錩: |

Tìm hình ảnh cho: xướng Tìm thêm nội dung cho: xướng
