Từ: 鼓胀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼓胀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鼓胀 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔzhàng] 1. phồng lên; trướng lên; nổi lên。凸起;胀起。
手背上暴出几条鼓胀的青筋。
mu bàn tay nổi lên mấy đường gân xanh.
2. bệnh cổ trướng。中医指由水、气、淤血、寄生虫等原因引起的腹部膨胀的病。也作臌胀。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓

cổ:cổ động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胀

trướng:bụng trướng lên
鼓胀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鼓胀 Tìm thêm nội dung cho: 鼓胀