Từ: 堂而皇之 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 堂而皇之:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 堂 • 而 • 皇 • 之

Nghĩa của 堂而皇之 trong tiếng Trung hiện đại:

[tángérhuángzhī] 1. công khai; không giấu diếm。形容公开或不加掩饰。
他是凭着一张伪造的出入证堂而皇之进来的。
anh ấy đưa ra thẻ ra vào nguỵ tạo công khai đi vào.
2. thể diện; có máu mặt。形容体面或气派大。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂

đoàng堂:đoàng hoàng; đuềnh đoàng
đường堂:đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 而

nhi而:nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皇

hoàng皇:hoàng hậu, hoàng thượng, hoàng tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi之:làm chi, hèn chi
giây之:giây lát, giây phút
gì之:cái gì
堂而皇之 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 堂而皇之 Tìm thêm nội dung cho: 堂而皇之