Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 堂而皇之 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 堂而皇之:
Nghĩa của 堂而皇之 trong tiếng Trung hiện đại:
[tángérhuángzhī] 1. công khai; không giấu diếm。形容公开或不加掩饰。
他是凭着一张伪造的出入证堂而皇之进来的。
anh ấy đưa ra thẻ ra vào nguỵ tạo công khai đi vào.
2. thể diện; có máu mặt。形容体面或气派大。
他是凭着一张伪造的出入证堂而皇之进来的。
anh ấy đưa ra thẻ ra vào nguỵ tạo công khai đi vào.
2. thể diện; có máu mặt。形容体面或气派大。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂
| đoàng | 堂: | đoàng hoàng; đuềnh đoàng |
| đường | 堂: | đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 而
| nhi | 而: | nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 皇
| hoàng | 皇: | hoàng hậu, hoàng thượng, hoàng tộc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |

Tìm hình ảnh cho: 堂而皇之 Tìm thêm nội dung cho: 堂而皇之
