Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 萨克管 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 萨克管:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 萨克管 trong tiếng Trung hiện đại:

[sàkèguǎn] kèn xắc-xô。管乐器,有音键和嘴子,用于管弦乐队中,也可以用做独奏乐器。为比利时萨克斯(Adolphe Sax)所创造。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 萨

tát:bồ tát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 克

khắc:khắc khoải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 管

quyển:thổi quyển (thổi sáo)
quản:quản bút
quẩn:quẩn chân
萨克管 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 萨克管 Tìm thêm nội dung cho: 萨克管