Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thánh mẫu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thánh mẫu:
Dịch thánh mẫu sang tiếng Trung hiện đại:
圣母 《迷信的人称某些女神。》Nghĩa chữ nôm của chữ: thánh
| thánh | 咱: | thánh thót |
| thánh | 㗂: | thánh thót |
| thánh | 𡃑: | thánh thót |
| thánh | 圣: | thánh hiền, thánh thượng, thánh thần |
| thánh | 𬉊: | thánh thót |
| thánh | 聖: | thánh hiền, thánh thượng, thánh thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mẫu
| mẫu | 卯: | mẫu mực |
| mẫu | 姆: | mẫu giáo |
| mẫu | 拇: | ngón mấu (ngón tay (chân) cái) |
| mẫu | 母: | tình mẫu tử |
| mẫu | 牡: | cây mẫu đơn |
| mẫu | 𤙩: | mẫu (giống đực) |
| mẫu | 亩: | mẫu ruộng |
| mẫu | 畝: | mẫu ruộng |

Tìm hình ảnh cho: thánh mẫu Tìm thêm nội dung cho: thánh mẫu
