chiêu diêu
Huênh hoang, phô trương. ◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史:
Như thử chiêu diêu hào hoành, khủng phạ diệc phi sở nghi!
如此招搖豪橫, 恐怕亦非所宜! (Đệ thập nhị hồi)Lay động.Tên ngôi sao, ở chuôi chòm sao Bắc Đẩu. Phiếm chỉ Bắc Đẩu thất tinh.
Nghĩa của 招摇 trong tiếng Trung hiện đại:
招摇过市
rêu rao khắp nơi.
这样做,太招摇了。
làm như vậy, huênh hoang khoác lác quá.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 招
| cheo | 招: | cheo leo; cưới cheo |
| chiu | 招: | chắt chiu |
| chiêu | 招: | tay chiêu |
| chạo | 招: | chạo nhau (ghẹo nhau) |
| chắp | 招: | chắp tay, chắp nối; chắp nhặt |
| gieo | 招: | gieo mạ; gieo rắc |
| giẹo | 招: | giẹo giọ |
| reo | 招: | thông reo |
| treo | 招: | treo cổ |
| trẹo | 招: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 搖
| dao | 搖: | dao động |
| diêu | 搖: | phiêu diêu |
| gieo | 搖: | gieo mạ; gieo rắc |
| vêu | 搖: | vêu lên |

Tìm hình ảnh cho: 招搖 Tìm thêm nội dung cho: 招搖
