Từ: 招搖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 招搖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chiêu diêu
Huênh hoang, phô trương. ◇Nho lâm ngoại sử 史:
Như thử chiêu diêu hào hoành, khủng phạ diệc phi sở nghi!
橫, 宜! (Đệ thập nhị hồi)Lay động.Tên ngôi sao, ở chuôi chòm sao Bắc Đẩu. Phiếm chỉ Bắc Đẩu thất tinh.

Nghĩa của 招摇 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhāoyáo] rêu rao; huênh hoang khoác lác。故意张大声势,引人注意。
招摇过市
rêu rao khắp nơi.
这样做,太招摇了。
làm như vậy, huênh hoang khoác lác quá.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 招

cheo:cheo leo; cưới cheo
chiu:chắt chiu
chiêu:tay chiêu
chạo:chạo nhau (ghẹo nhau)
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
gieo:gieo mạ; gieo rắc
giẹo:giẹo giọ
reo:thông reo
treo:treo cổ
trẹo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搖

dao:dao động
diêu:phiêu diêu
gieo:gieo mạ; gieo rắc
vêu:vêu lên
招搖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 招搖 Tìm thêm nội dung cho: 招搖