Từ: 落难 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 落难:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 落难 trong tiếng Trung hiện đại:

[luònàn] mắc nạn; gặp nạn; lâm vào cảnh khó khăn。遭遇灾难,陷入困境。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan:gian nan
nàn:phàn nàn
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn
落难 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 落难 Tìm thêm nội dung cho: 落难