Cao su chống va đập cửa
Từ: 蒙头转向 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒙头转向:
Nghĩa của 蒙头转向 trong tiếng Trung hiện đại:
[mēngtóuzhuànxiàng] Hán Việt: MÔNG ĐẦU CHUYỂN HƯỚNG
đầu óc quay cuồng。形容头脑昏乱,辨不清方向。
đầu óc quay cuồng。形容头脑昏乱,辨不清方向。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒙
| mong | 蒙: | mong muốn, mong mỏi |
| muống | 蒙: | rau muống |
| mòng | 蒙: | chốc mòng (lâu mãi cho tới nay); mơ mòng |
| mông | 蒙: | Mông cổ |
| mỏng | 蒙: | mỏng manh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 转
| chuyển | 转: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 向
| hướng | 向: | hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng |

Tìm hình ảnh cho: 蒙头转向 Tìm thêm nội dung cho: 蒙头转向
