Cao su chống va đập cửa

Từ: 蒙山茶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒙山茶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蒙山茶 trong tiếng Trung hiện đại:

[méngshānchá] trà Mông Sơn (đặc sản ở Mông Sơn, huyện Danh Sơn, tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc)。四川名山县蒙山出产的茶叶。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒙

mong:mong muốn, mong mỏi
muống:rau muống
mòng:chốc mòng (lâu mãi cho tới nay); mơ mòng
mông:Mông cổ
mỏng:mỏng manh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茶

chè:nước chè, chè chén
:sà xuống
trà:uống trà
蒙山茶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蒙山茶 Tìm thêm nội dung cho: 蒙山茶