Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 蒙山茶 trong tiếng Trung hiện đại:
[méngshānchá] trà Mông Sơn (đặc sản ở Mông Sơn, huyện Danh Sơn, tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc)。四川名山县蒙山出产的茶叶。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒙
| mong | 蒙: | mong muốn, mong mỏi |
| muống | 蒙: | rau muống |
| mòng | 蒙: | chốc mòng (lâu mãi cho tới nay); mơ mòng |
| mông | 蒙: | Mông cổ |
| mỏng | 蒙: | mỏng manh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 山
| san | 山: | quan san (quan sơn) |
| sơn | 山: | sơn khê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 茶
| chè | 茶: | nước chè, chè chén |
| sà | 茶: | sà xuống |
| trà | 茶: | uống trà |

Tìm hình ảnh cho: 蒙山茶 Tìm thêm nội dung cho: 蒙山茶
