Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bồ đoàn
Gọi tắt của
tọa bồ đoàn
坐蒲團, một dụng cụ để tọa thiền.
Nghĩa của 蒲团 trong tiếng Trung hiện đại:
[pútuán] đệm hương bồ; đệm cói (đệm hình tròn làm bằng lá hương bồ)。用香蒲草、麦秸等编成的圆形的垫子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒲
| bù | 蒲: | bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa |
| bồ | 蒲: | cỏ bồ công anh |
| mồ | 蒲: | mồ hôi; mồ hòn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 團
| đoàn | 團: | đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn |

Tìm hình ảnh cho: 蒲團 Tìm thêm nội dung cho: 蒲團
