Từ: 暗记儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暗记儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 暗记儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[ànjìr] kí hiệu ngầm; dấu riêng bí mật。秘密的记号。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暗

ám:thiên sắc tiện ám (trời tối dần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 记

:du kí, nhật kí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
暗记儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暗记儿 Tìm thêm nội dung cho: 暗记儿