Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 蓄積 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓄積:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

súc tích
Cất chứa.Chứa đựng nhiều ý tường.

Nghĩa của 蓄积 trong tiếng Trung hiện đại:

[xùjī]
dự trữ; tồn trữ; chứa。积聚储存。
水库可以蓄积雨水。
hồ chứa nước có thể chứa nước mưa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓄

súc:súc (trữ để dành): súc tích lương thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 積

tích:tích lại
蓄積 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蓄積 Tìm thêm nội dung cho: 蓄積