Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
súc tích
Cất chứa.Chứa đựng nhiều ý tường.
Nghĩa của 蓄积 trong tiếng Trung hiện đại:
[xùjī] 动
dự trữ; tồn trữ; chứa。积聚储存。
水库可以蓄积雨水。
hồ chứa nước có thể chứa nước mưa
dự trữ; tồn trữ; chứa。积聚储存。
水库可以蓄积雨水。
hồ chứa nước có thể chứa nước mưa
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓄
| súc | 蓄: | súc (trữ để dành): súc tích lương thực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 積
| tích | 積: | tích lại |

Tìm hình ảnh cho: 蓄積 Tìm thêm nội dung cho: 蓄積
