Nghĩa của 蓝图 trong tiếng Trung hiện đại:
[lántú] 1. bản in ô-da-lit。用感光后变成蓝色(或其他颜色) 的感光纸制成的图纸。
2. bản kế hoạch; kế hoạch xây dựng; bản đồ quy hoạch。比喻建设计划。
国家建设的蓝图。
bản kế hoạch kiến thiết đất nước.
2. bản kế hoạch; kế hoạch xây dựng; bản đồ quy hoạch。比喻建设计划。
国家建设的蓝图。
bản kế hoạch kiến thiết đất nước.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓝
| lam | 蓝: | xanh lam |
| trôm | 蓝: | trôm (cây cho bóng mát, hoa có mùi khẳn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 图
| đồ | 图: | biểu đồ; mưu đồ |

Tìm hình ảnh cho: 蓝图 Tìm thêm nội dung cho: 蓝图
